Negara ekskul kita, 한국, 한곡, 한류, 한번, 현우, 힙합, Membaca banyak informasi dalam 1 benda, 학생, 선생, 한국, 생선, 현대, 신문, Tempat di sekolah untuk beribadah, 교실, 기도실, 가게, 매점, 매일, 많다, Hari yang paling digemari orang untuk berlibur, istirahat , 일요일, 원망이, 위험해, 완벽해, 왜해요, 월요일, Kegiatan yang membuat tenggorokan terasa lebih nyaman, 맛이다, 만나다, 마시다, 무시다, 먹히다, 히다, Orang yang paling dicari ketika merasa sakit, 아내, 의자, 이다, 의미, 아주, 의사, Tempat yang dipenuhi banyak buku, tetapi orang-orang di dalamnya justru berbicara pelan, 동아리, 도래미, 동화책, 당근야, 도서관, 돈벌자, Kata-kata yang seharusnya tidak sulit diucapkan, tetapi sering terlupakan ketika menerma bantuan, 안녕히가요, 반갑습니다, 아그런데요, 안녕하세요, 재미없어요, 감사합니다, Satu-satunya tempat buat izin keluar ketika kelas berlangsung, 사무실, 가의실, 화장실, 미용실, 기도실, 연습, Kata yang sering diucapkan orang saat melihat sesuatu yang mereka suka, 중간에, 자주, 자동차, 조민재, 종일, 좋다.
0%
DUA
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Dindavirandhani
SMK
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Chương trình đố vui
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?