reads, He ________ a book., read, We ______ a book., listens, She _______ to music., listen, They _______ to music., walks, It ________ in the park., walk, I________ in the park., swim, They ______ in the ocean., swims, It ______ in the sea., eat, I ______ a sandwich., eats, He _________ hot dogs., helps, He _________ the friend., help, I _________ my mum
0%
Present Simple
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Languages2
Chỉnh sửa nội dung
Lưu
Yêu thích
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Tìm đáp án phù hợp
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Thêm những điều như thế này
Present Simple (he / she / it)
bởi
Eldanileyko
Sắp xếp nhóm
20
Present Simple (he/she/it)
bởi
Chirukhinat
Đúng hay sai
35
PRESENT SIMPLE VERBS ( third person)
bởi
Missdreita
Sắp xếp nhóm
16
Present Simple - reading comprehension
bởi
Jaalgarprieto
Hoàn thành câu
9
Present Simple /He - She - It/
bởi
Marleni93454
Đố vui
14
Present Simple (he,she,it)
bởi
Berdmary96
Đố vui
16
Present Simple activities
bởi
Asel210517
Nối từ
10
Everyday activities + Present simple affirmative
bởi
Karola2
Đố vui
14
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?