Что делают актёры, когда закончился спектакль?, Кланяются, Говорят 'спасибо', Дарят букеты, принимают подарки, Что происходит в театре во время антракта?, Зрители идут домой, Зрители общаются с актерами, Зрители отдыхаю, едят, Актепы меняют декорации на глазах у зрителей, Место, где актёры переодеваются, Зрительский зал, Гримерка, Коридор, Улица, Кто отвечает за постановку пьесы?, Актеры, Уборщица, Зрители, Режиссер, Кто подсказывает актер слова пьесы?, Суфлер, Никто, актер все помнит, Сценарист, другой актер
0%
0331
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Viktoriamolodki
Chỉnh sửa nội dung
Lưu
Yêu thích
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Đố vui
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Thêm những điều như thế này
Kto jest kim w teatrze?
bởi
Juti1
Đố vui
3
Zachowanie w teatrze
bởi
Panigosiaa
Đúng hay sai
2
At the theatre vocabulary
bởi
Vcosta3
Gắn nhãn sơ đồ
11
At the Theatre
bởi
Vcosta3
Nối từ
6
Cinema and theatre vocabulary
bởi
Abdulmaria22
Chương trình đố vui
56
Jak zachować się w teatrze
bởi
Martaarcheo
Sắp xếp nhóm
3
Ein Theaterbesuch
bởi
Angelastativka
Sắp xếp nhóm
2
Dramatizace - scénky
bởi
Safarikova2
Vòng quay ngẫu nhiên
2
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?