I become more cautious about unusual situations., Staję się bardziej ostrożny / ostrożna w nietypowych sytuacjach., I question information more critically than usual., Kwestionuję informacje bardziej krytycznie niż zwykle., I treat interactions as normal conversations., Traktuję interakcje jak zwykłe rozmowy., Police surveillance helped solve the case., Policyjny nadzór pomógł rozwiązać sprawę., Some people worry about online surveillance., Niektórzy ludzie martwią się o nadzór w internecie., The exam was conducted under strict invigilation., Egzamin odbywał się pod ścisłym nadzorem., There have been several server breaches this year., W tym roku doszło do kilku naruszeń bezpieczeństwa serwerów., Cameras provide surveillance at school., Kamery zapewniają nadzór w szkole., Teachers provide invigilation during exams., Nauczyciele sprawują nadzór podczas egzaminów., She runs her own business., Prowadzi własną działalność gospodarczą., She is self-employed., Jest samozatrudniona., She owns a sole proprietorship., Prowadzi jednoosobową działalność gospodarczą..
0%
6.
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Aidatheteacher
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Đánh vần từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?