Co znamená Meaningful?, dávající smysl, nepromyšlený, upřímný, chytrý, Co znamená obvious?, důježitý, upřímný, zřejmý, závisející, Co znamená trivial?, smysluplný, příjemný, velmi podstatný, nedůležitý, Co znamená bonds, pouto (mezi lidmi), vzdálený, nedůležitý, Co znamená sincere?, nepříjemný, upřímný, zábavný, Jak se anglicky řekne vdova?, wife, godmother, widow, niece, Jak se anglicky řekne neteř?, nephew, sibling, daughter, niece, Jak se anglicky řekne kmotra?, godmother, widow, daughter-in-law, Jak se anglicky řekne snoubenec?, husband, fiance, nephew, Jak se anglicky řekne snacha, niece, widow, daughter-in-law, Stepdaughter
0%
unit 2
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
U82197934
Chỉnh sửa nội dung
Lưu
Yêu thích
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Đố vui
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Thêm những điều như thế này
Unit 03 Family nouns+verbs Macmillan A2
bởi
Fireflyeltresources
Nối từ
6
Unit 03 Family nouns+verbs Macmillan A2
bởi
Fireflyeltresources
Hangman (Treo cổ)
17
Hledej slovesa a podstatná jména (2. třída)
bởi
Markovamichaela
Sắp xếp nhóm
21
UNIT 2 BIG ENGLISH 2
bởi
Missclxu
Hoàn thành câu
5
1.TŘÍDA - DĚ,TĚ,NĚ,BĚ,PĚ,VĚ,MĚ
bởi
U52485626
Vòng quay ngẫu nhiên
12
Daně - základní pojmy - honička
bởi
Pilarova1
Nối từ
7
EVOLVE 1 UNIT 2 (Family and adjectives)
bởi
Teachercarol8
Đảo chữ
6
Tohether 5 Unit 3 - Real English
bởi
Creativelearning
Tìm đáp án phù hợp
5
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?