Приклад, який спадає на думку, це ..., An example that comes to mind is ..., Однією з ілюстрацій цього є ... / Одним із прикладів цього є ..., One illustration of this is ..., Такий як ... / Такі як ..., Such as ..., Візьмемо, наприклад, ..., Take ... , for instance., Наочним прикладом є ... / Підтвердженням цього є ..., A case in point is ..., Це головним чином тому, що ..., That's mainly because ..., Це випливає з ... / Це бере початок від ..., This stems from ..., Причина цього полягає в тому, що ..., The reason for this is that ..., Ключовим фактором тут є ..., A key factor here is ..., Це можна пояснити ... / Це можна віднести на рахунок ..., This can be attributed to ..., Дослідження показали, що ..., Studies have shown that ..., Згідно з останніми дослідженнями ..., According to recent research ..., Наукові висновки свідчать ... / Наукові дані показують, що ..., Scientific findings reveal ..., З'являється все більше доказів на користь того, що ..., There is growing evidence to suggest ..., Це загальновідомий факт, що ..., It is a well-established fact that ...

Bảng xếp hạng

Chúng tôi hiện đang làm việc để cải thiện chức năng Bảng xếp hạng. Vui lòng giúp chúng tôi bằng cách đưa ra phản hồi của bạn.

Đưa ra phản hồi

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chúng tôi hiện đang cải thiện Cài đặt Hoạt động. Xin hãy giúp chúng tôi bằng cách đưa ra phản hồi của bạn.

Đưa ra phản hồi

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?