Приклад, який спадає на думку, це ..., An example that comes to mind is ..., Однією з ілюстрацій цього є ... / Одним із прикладів цього є ..., One illustration of this is ..., Такий як ... / Такі як ..., Such as ..., Візьмемо, наприклад, ..., Take ... , for instance., Наочним прикладом є ... / Підтвердженням цього є ..., A case in point is ..., Це головним чином тому, що ..., That's mainly because ..., Це випливає з ... / Це бере початок від ..., This stems from ..., Причина цього полягає в тому, що ..., The reason for this is that ..., Ключовим фактором тут є ..., A key factor here is ..., Це можна пояснити ... / Це можна віднести на рахунок ..., This can be attributed to ..., Дослідження показали, що ..., Studies have shown that ..., Згідно з останніми дослідженнями ..., According to recent research ..., Наукові висновки свідчать ... / Наукові дані показують, що ..., Scientific findings reveal ..., З'являється все більше доказів на користь того, що ..., There is growing evidence to suggest ..., Це загальновідомий факт, що ..., It is a well-established fact that ...
0%
Task
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Yappiresources
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?