Менеджер устанавливает сроки для проекта., The manager sets deadlines for the project., Лидер мотивирует команду работать лучше., The leader encourages/motivates the team to work better., Руководитель даёт награду за хорошую работу., The supervisor/boss gives a reward for good work., Менеджер даёт чёткие указания сотрудникам., The manager gives clear directions to the staff., Менеджер ведёт переговоры с клиентом., The manager negotiates with a customer., Менеджер спокойно справляется с ситуацией., The manager handles the situation calmly., Ассистент меняет расписание., The assistant changes the schedule., Работники каждый день соблюдают правила компании., Workers follow company rules every day., Хороший менеджер руководит командой., A good manager leads the team., Сотрудники приходят на встречу вовремя., Employees are on time for the meeting., Менеджер даёт обратную связь после работы., The manager gives feedback after the work., Команда старается достичь цели., The team tries to reach the goal., Руководитель поддерживает новых сотрудников., The supervisor supports new employees., Менеджер быстро решает проблемы., The manager solves problems quickly., Сотрудники работают вместе в одной команде., The staff work together in one team.
0%
exercise
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Ilonaariko
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?