turn left, rẽ trái, turn right, rẽ phải, roundabout, vòng xuyến / bùng binh, opposite, đối diện, next to, bên cạnh, go past, đi qua, traffic lights, đèn giao thông, go straight on, đi thẳng, behind, phía sau, đằng, between, ở giữa, T-junction, ngã ba, intersection, ngã tư, bend, đoạn đường cong, khúc cua
0%
map
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Anhthongwordwall
Chỉnh sửa nội dung
Lưu
Yêu thích
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Thêm những điều như thế này
go back to the roundabout
bởi
Svetasorv
Hoàn thành câu
6
GIVING DIRECTIONS MAP(SORTING OUT)
bởi
Teacherprinadia
Gắn nhãn sơ đồ
15
LS2 un6 Turn right/left, Straight on
bởi
Englishata
Đố vui
23
Giving directions / Turn right or left
bởi
Steffanie13
Đúng hay sai
66
Turn right/left, Straight on
bởi
Nositelston
Đố vui
9
Unit3 : next to - across from - between
bởi
Chouwatson
Đố vui
11
Turn right/left, Go Straight on
bởi
Anapontorierops
Đố vui
8
GIVING DIRECTIONS (TURN LEFT -TURN RIGHT - GO STRAIGHT ON)
bởi
Horacioww23
Đố vui
6
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?