ở giữa, between, tủ có ngăn kéo, chest of drawers, nồi cơm, cooker, nhà ở vùng quê, country house, kì lạ, lạ thường, crazy, tủ đựng bát đĩa, cupboard, cửa hàng bách hóa, department store, máy rửa bát đĩa, dishwasher, căn hộ, flat, đồ đạc trong nhà, furrniture, sảnh, hall, ở đằng trước, in front of, bên cạnh, next to, kệ, giá, shelf, bồn rửa bát, sink, nhà phố, town house, tủ đựng quần áo, wardrobe, kì lạ, strange
0%
Unit 2
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Tham08042002
Chỉnh sửa nội dung
Lưu
Yêu thích
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Tìm đáp án phù hợp
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Thêm những điều như thế này
Unit 2, lesson 2 house, furniture
bởi
Anetazub
Gắn nhãn sơ đồ
9
Unit 2 Flat (Furniture)
bởi
Larissasm
Đố vui
11
PARTS OF THE HOUSE AND FURNITURES - UNIT #2
bởi
Tuliomnc2017
Nối từ
40
Unit 2 Household objects and furniture
bởi
Tasha92
Tìm đáp án phù hợp
31
Kitchen_2
bởi
Laletinakaterin
Gắn nhãn sơ đồ
73
Unit 6.2, in the kitchen
bởi
Ekaterinatr
Gắn nhãn sơ đồ
11
I wonder 2- unit 3- furniture +
bởi
Wiosnasokolik
Câu đố hình ảnh
7
shopping unit 2
bởi
Silaevamarie
Nối từ
26
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?