She goes to school., Она ходит в школу, She is baking a cake., Она сейчас печет торт, They are reading a book, Они сейчас читают книгу, They often read books, Они часто читают книги, I study at school, Я учусь в школе, He is studying English, Он сейчас учит Английский, He talks a lot!, Он так много болтает!, He is talking to you., Он сейчас с тобой говорит, I am having lunch., Я сейчас обедаю, I have lunch at 1 p.m. every day., Я обедаю каждый день в час дня, He is playing the guitar., Он сейчас играет на гитаре, He plays the guitar., Он умеет играть на гитаре/Он играет на гитаре, She is walking home, Она сейчас идет домой, What time do you get up in the morning?, Во сколько ты просыпаешься по утра?, She has bought apples., Она купила яблоки, She was fat., Она похудела, She is driving a car., Она сейчас ведет машину, She drives a car., Она водит машину (умеет как водить), She likes oranges., Она любит апельсины, She doesn't like apples., Она не любит яблоки, They don't eat cucumbers., Она не едят огурцы, What time do they get up on Sundays?, Во сколько они просыпаются по воскресеньям?
0%
Present simple /Present continuous
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Nataliefairbrother
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Ghép nối hoặc không ghép nối
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?