Я часто купую речі, які не планував(ла) купувати., I often buy things that I didn't plan to buy., Я завжди шукаю вигідні пропозиції (знижки), коли йду за покупками., I always look for bargains when I go shopping., Якщо я позичаю комусь гроші, я дбаю про те, щоб людина скоро їх повернула., If I lend money, I make sure the person pays me back soon., Мені подобається дарувати подарунки іншим людям., I enjoy giving presents to other people., Якщо я не можу дозволити собі щось, що хочу, я позичаю це (бере у борг)., If I can't afford something that I want, I borrow it., Зазвичай я не винен(на) грошей., I don't usually owe money., Коли я закінчую з іграми, компакт-дисками тощо, я часто їх продаю., When I finish with games, CDs, etc. I often sell them., Якщо я заробляю гроші або отримую гроші на день народження, я зазвичай їх заощаджую., If I earn money or get money for my birthday, I usually save it., Я зазвичай витрачаю гроші, як тільки отримую їх., I usually spend money when I get it., Я природжений ощадливий покупець (той, хто збирає гроші)., I am a natural saver., Я загалом розумно ставлюся до грошей., I am generally sensible with money., Я природжений марнотрат (той, хто легко витрачає гроші)., I am a natural spender., Я щедрий(а)., I am generous.
0%
24
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Englishnastiia
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?