Annem her sabah saat yedide işe gider., Şu anda İngilizce öğretmenini dinliyorum., Bu hafta kuzenimde kalıyoruz., Ödevimi çoktan bitirdim., Hayatımda hiç İtalya'yı ziyaret etmedim., İki saattir seni bekliyorum., Sabah sekizden beri ders çalışıyor., Dün akşam arkadaşlarımla dışarı çıktım., Geçen ay yeni bir telefon satın aldı., Ben ders çalışırken annem yemek yapıyordu., Öğretmen sınıfa girdiğinde öğrenciler konuşuyordu., Ben eve vardığımda babam çoktan gitmişti., Sınava başlamadan önce kalemini unutmuş olduğunu fark etti., Mola vermeden önce dört saattir ders çalışıyordu., Taşınmadan önce on yıldır Ankara'da yaşıyorlardı., Merak etme, sana yardım edeceğim., Bence bu sınavı başaracaksın., Bu yaz İngilizce kursuna gideceğim.(KESIN), Şu kara bulutlara bak! Yağmur yağacak., Yarın bu saatlerde sınava giriyor olacağım., Bu akşam saat dokuzda ailemle akşam yemeği yiyor olacağız., Gelecek yaza kadar üniversite sınavına girmiş olacağım., Cuma gününe kadar projeyi bitirmiş olacağız., Sen gelene kadar üç saattir seni bekliyor olacağız., Gelecek ay bu şirkette iki yıldır çalışıyor olacağım.
0%
Tense Examples
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Khoshivalnazani
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Mở hộp
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
AI Enhanced: Hoạt động này chứa nội dung do AI tạo.
Tìm hiểu thêm.
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?