Я хочу, щоб вона подзвонила мені завтра., I want her to call me tomorrow, Вони очікують, що зустріч розпочнеться вчасно., They expect the meeting to start on time, Ми бачили, як він виходив з будівлі., We saw him leave the building, Він змусив брата просити вибачення., He made his brother apologize, Викладач хоче, щоб студенти виконали завдання до п'ятниці., The teacher wants the students to complete their assignments by Friday, Я хочу, щоб звіт був готовий до понеділка., I want the report to be completed by Monday, Вони побачили, що машину ремонтують у гаражі., They saw the car being repaired at the garage, Вона почула пісню, яку співали на концерті., She heard the song being sung at the concert, Ми очікуємо, що посилка прибуде завтра., We expect the package to arrive tomorrow, Він помітив дітей, які гралися в парку., He noticed the children playing in the park, Я почув, як тихо зачинилися двері., I heard the door being closed quietly, Вона спостерігала, як яскраво сяють зірки., She observed the stars shining brightly
0%
Complex object
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Yappiresources
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?