long brown hair, ұзын қоңыр шаш, Her ears are small, оның құлақтары кішкентай, her cheeks are chubby, оның беті томпақ, get dressed, киіну, have breakfast, таңғы ас ішу, a cheese sandwich, ірімшікті сэндвич, a glass of milk, бір стакан сүт, have English lessons, ағылшын сабағына қатысу, have lunch at school, түскі асты мектепте ішу, go to the swimming pool, бассейнге бару, swim for an hour, бір сағат жүзу, go shopping with her family, отбасымен дүкенге бару, go to the supermarket, супермаркетке бару, go to the market, базарға бару, buy watermelons and mangoes, қарбыз бен манго сатып алу, buy fresh vegetables, жаңа көкөністер сатып алу, come home, үйге келу, have a milkshake, коктейль ішу, tidy up her room, бөлмесін жинау, go camping with her grandfather, атасымен бірге табиғатта шатырмен демалу, go to bed, ұйықтау, help clean up the garden, бақшаны тазалауға көмек беру, help her grandfather, атасына көмек беру, travel by bus, автобуспен жүру, put the jeans in the wardrobe, джинсыды киім салатын шкафқа салу
0%
Mary
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Yesmakhanova198
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?