— ¿Cuándo vas a terminar el informe? — No te preocupes, lo ____ terminar mañana por la mañana. (Poder), podré, — ¿Qué vais a hacer este fin de semana? — Si no llueve, ____ una barbacoa en el jardín. (Hacer), haremos, — El próximo año mi hermano y su esposa ____ un bebé. — ¡Qué buena noticia! (Tener), tendrán, — ¿Le vas a contar la verdad a tu jefe? — Sí, se la ___ en la reunión de esta tarde. (Decir), diré, — ¿A qué hora van a llegar los invitados? — Creo que ____ sobre las ocho de la noche. (Venir), vendrán, — ¿Cuándo publican las notas de la oposición? — El lunes que viene ya ____ quiénes han aprobado. (Saber), sabremos, — El tren ___ con diez minutos de retraso por problemas técnicos. — Menos mal, así me da tiempo a comprar un café. (Salir), saldrá, — Hace mucho frío aquí dentro. — No te preocupes, ahora mismo ___ la calefacción. (Poner), pondré, En el festival del próximo mes ___ muchos conciertos de música en directo. — ¡Genial! Tenemos que comprar las entradas ya. (Haber), habrá, — ¿Cuándo vas a hablar con tu hijo sobre sus estudios? — Mañana hablaré con él; estoy seguro de que ___ escuchar mis consejos. (Querer), querrá
0%
Futuro
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Tinaromens
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nhập câu trả lời
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?