运动会当天,老师、家长和学生一起布置场地。这可以说:, 枪林弹雨, 男女老少, 于事无补, 飞黄腾达, 足球比赛中,每一位队员都有自己的任务,一个也不能少。这可以说是:, 缺一不可, 于事无补, 枪林弹雨, 飞黄腾达, 哥哥创业成功,公司越做越大。他终于:, 枪林弹雨, 于事无补, 男女老少, 飞黄腾达, 地震后,小美只是一直发呆,不愿意帮助别人。这种表现:, 飞黄腾达, 枪林弹雨, 于事无补, 缺一不可, 老师带全班演出,每位同学都有工作,没有人可以缺席。这说明:, 缺一不可, 飞黄腾达, 枪林弹雨, 男女老少, 姐姐努力读书,长大后成为有名的医生,事业很成功。她可以说是:, 枪林弹雨, 于事无补, 男女老少, 飞黄腾达, 小明一直哭,却不肯帮忙收拾教室。这种做法是:, 飞黄腾达, 男女老少, 于事无补, 缺一不可, 考试考不好,只会一直哭,不肯订正错误。这叫:, 枪林弹雨, 于事无补, 男女老少, 飞黄腾达, 学校义卖会时,小朋友、老师、爸爸妈妈和爷爷奶奶都来帮忙。这是:, 飞黄腾达, 于事无补, 男女老少, 枪林弹雨, 战争电影里,到处都是爆炸声和炮火。这种情景叫:, 飞黄腾达, 男女老少, 于事无补, 枪林弹雨, 经过多年努力,小华终于成为著名的科学家。这表示他:, 飞黄腾达, 于事无补, 缺一不可, 男女老少, 合唱比赛时,每一位同学都要上台演唱,大家都很重要。这是:, 飞黄腾达, 缺一不可, 枪林弹雨, 于事无补, 社区举办大扫除,爷爷、奶奶、叔叔、阿姨和小朋友都参加。这是:, 缺一不可, 于事无补, 飞黄腾达, 男女老少, 李叔叔努力工作多年,现在成为一家大公司的老板。他已经:, 于事无补, 枪林弹雨, 飞黄腾达, 男女老少, 消防员进入着火的大楼救人,当时环境非常危险,可以说是:, 枪林弹雨, 飞黄腾达, 男女老少, 缺一不可, 机器人比赛需要设计、编程和操作,每位队员都有任务。这真是:, 飞黄腾达, 缺一不可, 枪林弹雨, 男女老少, 士兵在危险的战场上执行任务,可以说他们身处:, 飞黄腾达, 男女老少, 于事无补, 枪林弹雨, 纪录片里播放战争画面,到处都是枪声和爆炸声。这是:, 男女老少, 枪林弹雨, 于事无补, 飞黄腾达, 水管漏水,小华一直站着抱怨,却没有去关水龙头。这种做法:, 枪林弹雨, 男女老少, 于事无补, 飞黄腾达, 慈善活动当天,全村的人都出来帮忙,不分年龄。这是:, 男女老少, 枪林弹雨, 缺一不可, 飞黄腾达
0%
Level 3 - Application
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Uhooedu
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Đố vui
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
AI Enhanced: Hoạt động này chứa nội dung do AI tạo.
Tìm hiểu thêm.
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?