You've put me on the spot., Ти застав мене зненацька цим питанням., etcetera (etc.), і так далі; тощо, You know how it is., Сам(а) знаєш, як це буває., What's done is done., Що сталося, те сталося., dwell on something, зациклюватися на чомусь; постійно про це думати, Let's not open that can of worms., Давай не будемо ворушити осине гніздо., It's all water under the bridge., Це вже в минулому., Don't even get me started., Ой, навіть не починай., whatnot, і все таке інше; і тому подібне, Let's not go down that road., Давай не будемо заглиблюватися в цю тему., I don't want to be a Debbie Downer., Не хочу бути людиною, яка псує всім настрій., Let's leave it at that., Давай на цьому зупинимося., the joys of..., усі "принади" чогось, If it's not one thing, it's another., То одне, то інше., I'll spare you the details., Не буду втомлювати тебе подробицями.
0%
1
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Konvalian12
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?