1. 我 (wǒ) 保证 (bǎozhèng) 以后 (yǐhòu) 一定 (yídìng) 会 (huì) 按时 (ànshí) 完成 (wánchéng) 每 (měi) 一 (yí) 项 (xiàng) 工作 (gōngzuò)。, 2. 这家 (zhèjiā) 公司 (gōngsī) 保证 (bǎozhèng) 所有 (suǒyǒu) 产品 (chǎnpǐn) 的 (de) 质量 (zhìliàng),所以 (suǒyǐ) 很多 (hěnduō) 人 (rén) 都 (dōu) 相信 (xiāngxìn) 它 (tā)。, 3. 导游 (dǎoyóu) 一边 (yìbiān) 带 (dài) 我们 (wǒmen) 参观 (cānguān),一边 (yìbiān) 介绍 (jièshào) 当地 (dāngdì) 的 (de) 历史 (lìshǐ) 和 (hé) 文化 (wénhuà)。, 4. 因为 (yīnwèi) 那位 (nàwèi) 导游 (dǎoyóu) 非常 (fēicháng) 幽默 (yōumò),所以 (suǒyǐ) 整个 (zhěngge) 旅行 (lǚxíng) 都 (dōu) 很 (hěn) 有意思 (yǒuyìsi)。, 5. 经过 (jīngguò) 这 (zhè) 几 (jǐ) 年 (nián) 的 (de) 工作 (gōngzuò) 经验 (jīngyàn),他 (tā) 变得 (biànde) 更 (gèng) 成熟 (chéngshú) 了 (le)。, 6. 虽然 (suīrán) 她 (tā) 年纪 (niánjì) 不 (bù) 大 (dà),但是 (dànshì) 她 (tā) 处理 (chǔlǐ) 问题 (wèntí) 的 (de) 方法 (fāngfǎ) 很 (hěn) 成熟 (chéngshú)。, 7. 我 (wǒ) 昨天 (zuótiān) 把 (bǎ) 眼镜 (yǎnjìng) 忘 (wàng) 在 (zài) 办公室 (bàngōngshì),今天 (jīntiān) 找 (zhǎo) 了 (le) 很久 (hěnjiǔ) 才 (cái) 找到 (zhǎodào)。, 8. 老师 (lǎoshī) 已经 (yǐjīng) 很 (hěn) 清楚 (qīngchu) 地 (de) 解释 (jiěshì) 了 (le),可是 (kěshì) 还有 (háiyǒu) 几个 (jǐge) 学生 (xuésheng) 没有 (méiyǒu) 听懂 (tīngdǒng)。, 9. 请 (qǐng) 把 (bǎ) 你 (nǐ) 的 (de) 想法 (xiǎngfa) 清楚 (qīngchu) 地 (de) 告诉 (gàosu) 我 (wǒ),这样 (zhèyàng) 我们 (wǒmen) 才能 (cáinéng) 一起 (yìqǐ) 解决 (jiějué) 问题 (wèntí)。, 10. 如果 (rúguǒ) 你 (nǐ) 每天 (měitiān) 都 (dōu) 坚持 (jiānchí) 学习 (xuéxí),你 (nǐ) 一定 (yídìng) 会 (huì) 变成 (biànchéng) 一 (yí) 名 (míng) 优秀 (yōuxiù) 的 (de) 学生 (xuésheng)。, 11. 经过 (jīngguò) 几 (jǐ) 个 (ge) 小时 (xiǎoshí) 的 (de) 大雨 (dàyǔ),那条 (nàtiáo) 小路 (xiǎolù) 已经 (yǐjīng) 变成 (biànchéng) 了 (le) 一 (yì) 条 (tiáo) 小河 (xiǎohé)。, 12. 她 (tā) 不仅 (bújǐn) 是 (shì) 一 (yí) 名 (míng) 优秀 (yōuxiù) 的 (de) 医生 (yīshēng),还是 (háishì) 一 (yí) 位 (wèi) 很 (hěn) 有 (yǒu) 耐心 (nàixīn) 的 (de) 老师 (lǎoshī)。, 13. 只有 (zhǐyǒu) 不断 (búduàn) 学习 (xuéxí) 新 (xīn) 的 (de) 知识 (zhīshi),才能 (cáinéng) 成为 (chéngwéi) 一 (yí) 个 (ge) 优秀 (yōuxiù) 的 (de) 人 (rén)。, 14. 虽然 (suīrán) 周末 (zhōumò) 可以 (kěyǐ) 睡懒觉 (shuìlǎnjiào),但是 (dànshì) 我 (wǒ) 还是 (háishì) 喜欢 (xǐhuan) 早点 (zǎodiǎn) 起床 (qǐchuáng)。, 15. 今天 (jīntiān) 早上 (zǎoshang) 楼上 (lóushàng) 装修 (zhuāngxiū) 的 (de) 声音 (shēngyīn) 太 (tài) 大 (dà),把 (bǎ) 我 (wǒ) 吵醒 (chǎoxǐng) 了 (le)。, 16. 请 (qǐng) 小声 (xiǎoshēng) 一点儿 (yìdiǎnr),别 (bié) 吵醒 (chǎoxǐng) 正在 (zhèngzài) 睡觉 (shuìjiào) 的 (de) 孩子 (háizi)。, 17. 我 (wǒ) 觉得 (juéde) 他 (tā) 今天 (jīntiān) 的 (de) 表现 (biǎoxiàn) 很 (hěn) 奇怪 (qíguài),和平时 (hépíngshí) 完全 (wánquán) 不 (bù) 一样 (yíyàng)。, 18. 奇怪 (qíguài) 的 (de) 是 (shì),她 (tā) 明明 (míngmíng) 知道 (zhīdào) 答案 (dáàn),却 (què) 什么 (shénme) 都 (dōu) 没有 (méiyǒu) 说 (shuō)。, 19. 会议 (huìyì) 结束 (jiéshù) 以后 (yǐhòu),所有 (suǒyǒu) 的 (de) 人 (rén) 都 (dōu) 对 (duì) 这个 (zhège) 计划 (jìhuà) 表示 (biǎoshì) 支持 (zhīchí)。, 20. 无论 (wúlùn) 遇到 (yùdào) 什么 (shénme) 困难 (kùnnan),积极 (jījí) 的 (de) 态度 (tàidu) 都 (dōu) 非常 (fēicháng) 重要 (zhòngyào)。, 21. 如果 (rúguǒ) 你 (nǐ) 还 (hái) 没有 (méiyǒu) 想好 (xiǎnghǎo),我们 (wǒmen) 可以 (kěyǐ) 暂时 (zànshí) 不 (bù) 做 (zuò) 决定 (juédìng)。, 22. 虽然 (suīrán) 工作 (gōngzuò) 很 (hěn) 忙 (máng),但是 (dànshì) 我 (wǒ) 每天 (měitiān) 至少 (zhìshǎo) 会 (huì) 锻炼 (duànliàn) 三十 (sānshí) 分钟 (fēnzhōng)。, 23. 出门 (chūmén) 以前 (yǐqián),请 (qǐng) 检查 (jiǎnchá) 一下 (yíxià) 你 (nǐ) 的 (de) 口袋 (kǒudài),看看 (kànkan) 钱包 (qiánbāo) 在不在 (zàibúzài)。, 24. 这个 (zhège) 城市 (chéngshì) 不仅 (bùjǐn) 风景 (fēngjǐng) 很 (hěn) 美 (měi),还 (hái) 吸引 (xīyǐn) 了 (le) 很多 (hěnduō) 外国 (wàiguó) 游客 (yóukè)。
0%
V2
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Maryfromkha
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Phục hồi trật tự
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?