Tôi sống trong một căn hộ, i live in a flat, I live in a flat, Bạn có sống trong tòa tháp kia không?, Do you live in that tower, do you live in that tower, Địa chỉ của bạn là gì?, what's your address, What's your address, Bạn sống ở đâu?, where do you live, Where do you live, Bạn có sống gần trường không?, Do you live near the school, do you live near the school, Nó có xa đây không?, Is it far from here, is it far from here, Nó khoảng 1km từ đây, it is about 1 kilometre from here, it's about 1 kilometre from here, It is about 1 kilometre from here, Bạn có sống ở toà nhà này không?, Do you live in this building, do you live in this building, Anh ấy sống ở trong một căn hộ ở quê, he lives in a flat in the countryside, He lives in a flat in the countryside, Mai sống trong tòa tháp ở thành phố, Mai lives in a tower in the city, mai lives in a tower in the city, Bạn sống có gần nhà của bà ngoại hay không?, do you live near your grandma's house

bởi

Bảng xếp hạng

Chúng tôi hiện đang làm việc để cải thiện chức năng Bảng xếp hạng. Vui lòng giúp chúng tôi bằng cách đưa ra phản hồi của bạn.

Đưa ra phản hồi

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chúng tôi hiện đang cải thiện Cài đặt Hoạt động. Xin hãy giúp chúng tôi bằng cách đưa ra phản hồi của bạn.

Đưa ra phản hồi

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?