She (go) ______ to school by bus., go, goes, ______ he_____ (like) milk?, Does-like, Do-like, My father (work) ______ in a factory., works, work, The dog (run) ______ very fast., run, runs, I (like) ______ orange juice, likes, like, ______ she_______ (drink) coffee every morning?, Do-drink, Does-drink, We (not/go) ______ swimming in winter., don't go, doesn't go, Lan (not/speak) ______ Chinese., doesn't speak, don't speak, The baby (cry) ______ at night., crys, cries, We (not/watch) ______ TV after 10 p.m., don't watch, doesn't watch, Các chủ ngữ KHÔNG cần chia động từ là:, he, she, it và danh từ số ít, I, we, you, they và danh từ số nhiều, Với chủ ngữ số ít thì động từ V cần làm gì?, động từ (V) cần chia bằng cách thêm "s" hoặc "es", động từ (V) ta giữ nguyên, ______ your brother _______ every day?, Does - watch, Does - watches, _____ they often ________ in the morning?, Does - go swimming, Do - go swimming, What do you do in the afternoon?, I do my home work., I am in the park., ________ do you play with friends?, Where, What, Do you have a music lesson?, Yes, I do., No, I don't., Does she visit her grandma?, Yes, she does., No, she doesn't., Do you write an email?, Yes, I do., No, I don't., Does he help his mum every day?, Yes, he does., No, he doesn't., Thì hiện tại đơn dùng để?, Diễn tả hành động lặp đi lặp lại., Diễn tả hành động đang diễn ra., Anna ____ the bus to school, catch, catchs, catches, catching, She don't like skateboarding. (Tìm lỗi sai), skateboarding, like, don't, She, He brush his teeth every morning., He brushes my teeth every moring., Tom brushes his teeth in the morning., I usually ____ every day., take a shower, have a bath, My sister ____ after having breakfast., get dressed, gets dressed, Đâu là dấu hiệu nhận biết của thì Hiện Tại Đơn?, sometimes, at the moment, now, yesterday, We're walking to school. (Đây là dạng ...), Hiện tại đơn, Hiện tại tiếp diễn, Jimmy doesn't like doing gymnastics. (Đây là dạng ...), Hiện tại đơn, Hiện tại tiếp diễn, Trong câu phụ định và nghi vấn ở HTĐ, nếu chủ ngữ là ngôi 3 số ít thì:, giữ nguyên động từ (V), phải chia động từ (Vs/es)
0%
Unit 6 - Present simple
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Phandoan1979
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Đố vui
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?