but for, якби не, to stand a chance of doing, мати шанс зробити щось, as long as, за умови, що, conventional wisdom, загальноприйнята думка, to come across, справляти враження, nominal relative clauses, іменні підрядні речення, collocations, словосполучення, compound nouns, складні іменники, nurturing environment, сприятливе середовище, to strive for, прагнути до, for excellence, до досконалості, to foster good relationships, сприяти добрим стосункам, to fulfill your potential, реалізувати свій потенціал, a curriculum, навчальна програма, rigorous standards, високі стандарти, mutual respect, взаємна повага, to settle for second best, задовольнятися не найкращим, to kick off the discussion, розпочати обговорення, to feel undervalued, почуватися недооціненим, to reassess, переоцінювати, знову оцінювати, blended learning, змішане навчання, continuous assessment, безперервне оцінювання, critical thinking, критичне мислення, external accreditation, зовнішня акредитація, peer assessment, взаємооцінювання, rote learning, механічне заучування, student loan, студентський кредит, tuition fees, плата за навчання, virtual learning environment, віртуальне навчальне середовище, vocational training, професійна підготовка
0%
Match
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
U69726941
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?