to agree, погоджуватися, to start a course in Japanese literature, розпочати курс з японської літератури, destroyed, зруйнований, to return to normal, повернутися до нормального життя, to fall in love with, закохатися в, to make cloth, виготовляти тканину, simply expected to be a good wife and a wise mother, від жінки просто очікували, що вона буде хорошою дружиною та мудрою матір’ю, to look after family, доглядати за сім'єю, to keep yourself busy, займати себе чимось, не сидіти без діла, allowed to vote, мати право голосувати, a cloth factory, текстильна фабрика, a piece of luck, щасливий випадок, удача, to have high hopes for, покладати великі надії на, to catch the mood perfectly, ідеально передати настрій
0%
P.9
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Tettttiana
Chỉnh sửa nội dung
Lưu
Yêu thích
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Tìm đáp án phù hợp
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Thêm những điều như thế này
Clothes- zdania
bởi
Megbiernat
Hoàn thành câu
73
Lesson 2.4 – Shopping for clothes (Kupowanie ubrań) - English Class A2
bởi
Motywujacyanglista
Tìm đáp án phù hợp
42
Clothes- English Class A1 Unit 2
bởi
Katarzyna59
Nối từ
72
DZIAŁ3 - ŻYCIE PRYWATNE VOCABULARY
bởi
Patrycjapietrzy
Mở hộp
16
Matura - życie rodzinne i towarzyskie - UNIT 5
bởi
Mlitke
Nối từ
10
Unit 5 My clothes (слова по теме одежда)
bởi
Sshabalina
Nối từ
5
Form 9 Unit 2 Lesson 3 Friendship Лапицкая
bởi
U67651133
Nối từ
7
Look 1 - Unit 9: My clothes. - Lesson 4: Grammar.
bởi
Supercoolteachers
Tìm đáp án phù hợp
5
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?