acne, n. mụn trúng cá, affect, v. tác động, ảnh hưởng đến, avoid, v. tránh, chapped, a. bị nứt nẻ, hiện tượng nứt nẻ (trên da), dim, a. lờ mờ, không đủ sáng, disease, n. bệnh, eyedrops, n. thuốc nhỏ mắt, fat, n. mỡ, fit, a. gọn gàng, cân đối, health, n. sức khoẻ, healthy, a. khoẻ mạnh, lành mạnh, indoor, a. trong nhà, lip balm, kem bôi môi (chống nứt nẻ), pimple, n. mụn, pop, v. nặn (mụn), protein, n. chất đạm, skin condition, tình trạng da, soybean, n. đậu nành, sunburn, n. sự cháy nắng, tofu, n. đậu phụ, virus, n. vi rút, vitamin, n. vitamin, through, prep. qua, xuyên qua, alphabet, n. bảng chữ cái, above, prep. phía trên, rubbish, n. rác, house cleaning, dọn dẹp nhà cửa, fresh vegtables, rau củ tươi, pronounce, v. phát âm, earth, n. trái đất
0%
Unit 2
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Vuongthihoan
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Ghép nối hoặc không ghép nối
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?