civilization, the culture and way of life of a society during a particular period of time in a particular part of the world (nền văn minh), companion, a person/ an animal travelling with you (bạn đồng hành), creole, a language that has developed from a mixture of languages (thổ ngữ), envy, to wish you had the same qualities, possessions, opportunities, etc. as somebody else (ghen tị), destination, a place to get to. (điểm đến), fabulous, extremely good (tuyệt vời), monument, a building that has special historical importance (đài tưởng niệm), scenery, the natural features of an area such as valleys, mountains, rivers and forests (phong cảnh), wildlife, animals, birds, insects, etc... live in a natural environment (động vật hoang dã)
0%
Unit 5
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Englishteacherhanu
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?