biology (N) sinh học, geography (n) địa lý, English (n) môn tiếng Anh, maths (n) Toán, literature (n) văn học, chemistry (n) hóa học, Home Economic (n) công nghệ, Information Technology = IT tin học, Computer Science= CS tin học, Physical Education (n) môn thể dục, beautiful (adj) xinh đẹp, comfortable (adj) thoải mái, narrow (adj) hẹp, noisy (adj) ồn ào, boring (adj) chán, exciting (adj) hấp dẫn, heavy (adj) nặng, historic (adj) có tính lịch sử, important (adj) quan trọng, difficult (adj) khó, dictionary (n) từ điển, expensive (adj) đắt đỏ, peaceful (adj) hòa bình, yên bình, intelligent - clever - smart (adj) thông minh, quiet (adj) im lặng, careful (adj) cẩn thận, polluted (adj) ô nhiễm, large (adj) rộng, cheap (adj) rẻ, crowded (adj) đông đúc
0%
TOPIC 4
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Gemmalanguagecenter
Chỉnh sửa nội dung
Lưu
Yêu thích
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ bài ngẫu nhiên
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Thêm những điều như thế này
TIẾNG ANH 4-UNIT 2
bởi
Gianghuynh9876
Đảo chữ
3
Tieng Anh 4-Unit 6-
bởi
Gianghuynh9876
Đảo chữ
4
TIENG ANH 5-UNIT 4
bởi
Viuss2021
Đảo chữ
3
TIẾNG ANH 5-UNIT 7
bởi
Vomaihonyen75
Đảo chữ
4
TIẾNG ANH 4-UNIT 10
bởi
Vomaihonyen75
Đảo chữ
2
TIẾNG ANH 3-UNIT 10
bởi
Nguyentaidongru
Đảo chữ
7
ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 HỌC KÌ 1
bởi
Tramnguyen2809
Đố vui
5
Unit 3 Daily life (4th form)
bởi
Surikat789
Tìm đáp án phù hợp
6
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?