выписка по банковскому счёту, bank statement, медицинское училище; колледж медсестёр, nursing school, в общежитии, in the dorm, школа для иностранцев, school for foreigners, ежемесячная плата за эту услугу, monthly fee for this service, случайно услышать; подслушать, overhear, испытание на прочность; тест на долговечность, durability test, до того, как мы купили собственный дом, before we bought our own house, состоят в отношениях, in a relationship, не сразу, right away, поездка длилась две с половиной недели, the trip lasted two and a half weeks, она Лев по гороскопу, She is a Leo by horoscope, подпись, signature, немедленно; сразу, immediately, работа на неполный рабочий день; подработка, part-time job, вносить деньги на банковский счёт, pay money into a bank account, взрослый, adult, они часто ссорились, they often argued, я случайно услышал(а), как вы говорили о..., I overheard you talking about, старшая школа, high school, фотографировать, take photos, она снимала квартиру вместе со своей подругой, she shared a flat with her friend, большое достижение, a big achievement, российское гражданство, Russian citizenship, ноль (произношение цифры 0 как «oh»), oh
0%
task 2
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
U36498309
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?