✅DO - STAND UP⬆️, Raise your hand to speak, Always respond, Listen to teachers, Try your best, Do your homework before class, Clean up after class, Speak English, Stay focused, Share with your team, Ask questions when confused, Write fully and carefully, ❌DON'T - SIT DOWN ⬇️, Shout out, Talk over your teacher, Give up easily, fight with others, Laugh at wrong answers, Chitchat during class, Make noise, Do personal work, Eat snacks, Play around, Leave your seat
0%
CLASS RULES: DO - DON'T
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Lecuc98
Chỉnh sửa nội dung
Lưu
Yêu thích
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Đúng hay sai
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Thêm những điều như thế này
CLASSROOM RULES
bởi
Aylinleventoglu
Phục hồi trật tự
38
MUST &B MUSTN'T - CLASSROOM RULES
bởi
Giuliafava
Sắp xếp nhóm
8
Classroom Rules-
bởi
Englishdept21
Thẻ bài ngẫu nhiên
11
CLASSROOM RULES
bởi
Musaslan1453
Nối từ
3
Classroom rules
bởi
Einelehrerin
Nối từ
15
CLASSROOM RULES - DO AND DON'T
bởi
Thuyminh
Đúng hay sai
2
classroom Rules
bởi
Sylviaplath1199
Tìm đáp án phù hợp
2
CLASSROOM RULES
bởi
Ruthmura
Phục hồi trật tự
1
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?