不了 dalam bahasa Mandarin termasuk bentuk apa?, Kata benda, Pelengkap potensi negatif, Kata sifat, Kata kerja, Fungsi utama 不了 adalah untuk menyatakan..., Perintah, Pertanyaan, Ketidakmampuan melakukan suatu tindakan, Nama benda, Struktur yang benar untuk 不了 adalah..., Kata kerja + Subjek + 不了, Subjek + 不了 + kata kerja, 不了 + Subjek + kata kerja, Subjek + kata kerja + 不了, Arti yang paling tepat dari 吃不了 adalah..., Tidak bisa menghabiskan, Sudah makan, Suka makan, Tidak mau makan, Arti yang paling tepat dari 去不了 adalah..., Tidak bisa pergi, Sudah pergi, Tidak mau pergi, Bisa pergi, Apa arti dari 吃不了 (chī bù liǎo)?, Enak dimakan, Tidak bisa menghabiskan makan, Sudah makan, Mau makan, Kalimat yang benar untuk "Besok saya ada ujian, jadi tidak bisa pergi." adalah..., 明天我有考试,所以去了。, 明天我有考试,所以去不, 明天我有考试,所以去得了。, 明天我有考试,所以去不了。, Pada frasa 吃不了 (chī bù liǎo), kata manakah yang merupakan kata kerjanya?, 不 (bù), 我 (wǒ), 吃 (chī), 了 (liǎo), Manakah bentuk gabungan kata kerja yang SALAH di bawah ini?, 吃不了 (chī bù liǎo), 去不了 (qù bù liǎo), 不了去 (bù liǎo qù), 做不了 (zuò bù liǎo), Manakah susunan kalimat yang SALAH?, 我不了去。, 我买不了。, 我吃不了。, 我去不了
0%
MANDARIN
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Sherylsinaga01
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Vòng quay ngẫu nhiên
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?