Я хочу покращити свою англійську., I want to improve my English., Мені потрібно зарядити батарею., I need to charge the battery., Ми плануємо розпочати тренування завтра., We plan to start the training tomorrow., Я вирішив працювати у США., I decided to work in the United States., Я навчився керувати дроном., I learned to fly a drone., Він погодився допомогти студентам., He agreed to help the students., Я люблю навчати людей., I enjoy teaching people., Він закінчив перевіряти обладнання., He finished checking the equipment., Ми уникнули серйозної помилки., We avoided making a serious mistake., Вона запропонувала повторити вправу., She suggested repeating the exercise., Вони продовжили працювати., They continued working., Я не проти працювати у вихідні., I don't mind working at weekends., Дозвольте мені пояснити., Let me explain., Інструктор змусив нас повторити вправу., The instructor made us repeat the exercise., Я допоміг йому налаштувати дрон., I helped him set up the drone.
0%
verb patterns
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Marriateacher
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?