cut it close — Мы едва успели закончить всё вовремя., imperative — Для нас крайне необходимо решить эту проблему сегодня., push the meeting to tomorrow — Давайте перенесём встречу на завтра., keep someone on the sheets — Попроси его немного подождать., spill — Не пролей кофе на документы., cinnamon — Я всегда добавляю корицу в кофе., coincidence — Какая удивительная случайность — мы снова встретились здесь., to head — Мы решили направиться домой., breakfront — Она поставила посуду в комод., to be fired — Он боялся быть уволенным из-за этой ошибки., to sandbag — Он пытался подставить своего коллегу., to cheat on your wife — Он признался, что изменял своей жене., go out of here with an armed escort — Ему пришлось выйти отсюда под вооружённым конвоем., promotion — После пяти лет работы она наконец получила повышение., to be pissed — Он был в бешенстве из-за случившегося., to quit — Она решила уволиться и найти другую работу., okey-doke — Ладно, как скажешь, сделаем по-твоему., terrific — Мы провели потрясающий вечер вместе., deny — Он продолжал отрицать свою вину., fill out — Вам нужно заполнить эти документы., reapply — Через полгода она сможет подать заявление повторно., to be on hold — Мне пришлось десять минут ждать на телефонной линии., work this mess out — Нам нужно встретиться и уладить это недоразумение., dreams are gone — После этой новости он понял, что его мечтам не суждено сбыться., commit fraud — Его обвинили в том, что он совершил мошенничество.
0%
proposal
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Dushnomlbb
Chỉnh sửa nội dung
Lưu
Yêu thích
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ bài ngẫu nhiên
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Thêm những điều như thế này
Przypadki (nazwy i pytania)
bởi
Joannajakubowsk
Mê cung truy đuổi
5
Work-related phrases
bởi
Merelymercy
Chương trình đố vui
12
как дела?
bởi
Azievamaria80
Phục hồi trật tự
5
Przepraszanie/ odpowiadanie psychologicznie
bởi
Psychologdemczu
Sắp xếp nhóm
6
Как дела? A1
bởi
Russian4life
Nối từ
5
Как дела?
bởi
Annaslav
Hoàn thành câu
35
MU - wypowiedź na podstawie materiału stymulującego + pytania
bởi
Dariaduzynska
Thẻ thông tin
25
РИКЗ. Предлоги и фразовые глаголы. Часть 1
bởi
Irenerizo
Đố vui
4
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?