temple complex, quần thể đền thờ, religious monument, di tích tôn giáo, world heritage site, Di sản thế giới, communal house, nhà chung,nhà văn hóa, đình làng, national historic site, di tích lịch sử quốc gia, magnificient, hoành tráng, occupy, chiếm đóng, preserve, bảo tồn, preservation, sự bảo tồn, effort, nỗ lực, generation, thế hệ, occupied, có người ở, thanks to, nhờ có, heritage, di sản, well preserved, bảo tồn tốt, cultural, thuộc về văn hóa, cultural heritage, di sản văn hóa, take great pride in, rất tự hào về, contribution, sự đóng góp, ancient monument, di tích cổ, no longer, không còn

Unit 4: getting started

Bảng xếp hạng

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?