syn mojej szwagierki, my sister-in-law's son, Moje córki urodziły się zimą., My daughters were born in winter., Mój mąż zagląda do szafy i widzi sukienki z metkami ., My husband looks in the wardrobe and sees dresses with price tags., Kupiłam jesienne buty., I bought autumn shoes., Mogę je przymierzyć., I can try them on., Zakupy online są łatwiejsze., Shopping online is easier., meble, furniture, dwa meble / dwa elementy wyposażenia, two pieces of furniture, Czasami można znaleźć okazję., Sometimes there's a bargain., Wolę kupować buty stacjonarnie., I prefer buying shoes offline., kupować osobiście / stacjonarnie, buy in person, Mogę sprawdzić, czy pasują., I can see if they fit., przedmiot / artykuł, item, Wolę kupować bieliznę stacjonarnie., I prefer to buy underwear offline., Chodzę do supermarketu dwa razy w tygodniu., I go to the supermarket twice a week., raz w tygodniu, once a week, Kupuję świeże produkty codziennie., I buy fresh items every day.
0%
19.08
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Malgorzataburd
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
AI Enhanced: Hoạt động này chứa nội dung do AI tạo.
Tìm hiểu thêm.
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?