air conditioner (n) điều hòa, apartment - flat (n) căn hộ, bathroom(n) phòng tắm, behind : đằng sau, between: ở giữa, chest of drawers: tủ có ngăn kéo, crazy (adj)kì lạ , điên, cupboard(n) tủ ly, department store (n) tiệm tạp hóa, dishwasher (n) máy rửa chén, fridge (n) tủ lạnh, furniture (n) nội thất, hall (sảnh lớn, in front of: đằng trước, kitchen (n) nhà bếp, living room (n) phòng khách, messy (adj) lộn xộn, microwave (n) lò vi sóng, move (v) di chuyển, next to - near - by : kế bên, stilt house (n) nhà sàn, wardrobe (n) tủ quần áo, spoon (n) cái muỗng, chopsticks (n) đôi đũa, sink (n) bồn rửa tay, ornament (n) đồ trang trí, redecorate (v) trang trí lại, statue (n) tượng, space (n) không gian, fireplace (n) lò sưởi, graph (n) biểu đồ, carpet (n) thảm, corner (n) góc, shower (n) vòi hoa sen, main entrance (n) lối đi chính, uncomfortable (adj) không thoải mái, comfortable (adj) thoải mái, townhouse (n) nhà ở thị trấn, rice paddy (n) ruộng lúa, stuff (n) đồ đạc, huge carpet (n) thảm lớn, receive (v) nhận, spacious (adj) rộng rãi, corridor (n) hành lang, washbasin - sink (n) bồn rửa tay, rectangular (adj) dạng hình chữ nhật, simple (adj) đơn giản, tidy - untidy (adj) ngăn nắp - không ngăn nắp, countryside (n) làng quê, inside (adv) bên trong, stool (n) ghế đẩu
0%
THEME 2
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Gemmalanguagecenter
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ bài ngẫu nhiên
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?