يَفْعَل, He does, يَتَكَلَّم, He speaks, يَقْرَأ, He reads, يَكْتُب, He writes, يُحِبّ (تُحِب), He / She love, يَفْهَم (تَفْهَم), She / He understands, يَذْهَب (تَذْهَب), She / He goes, يُرِيد (تريد), She / He wants, يَأْكُل, He eats, يَشْرَب, He drinks, يَسْكُن, He lives / He resides, يَعْمَل, He works, نَجْلِسُ, We sit

bởi

Phong cách trực quan

Cài đặt hoạt động

Bảng xếp hạng

AI Enhanced: Hoạt động này chứa nội dung do AI tạo. Tìm hiểu thêm.

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?