sống với bố mẹ, live with my parents, lớn lên trong gia đình nhỏ, grow up in a small family, xuất thân từ gia đình đông người, come from a large family, sống cùng đại gia đình, live with an extended family, phát triển mối quan hệ thân thiết với ai, develop a close relationship with sb, duy trì mối quan hệ thân thiết với ai, maintain a close relationship with sb, duy trì mối quan hệ gia đình gắn bó, maintain close family ties, có mối gắn kết chặt chẽ với ai, have a strong bond with sb, dành thời gian chất lượng với ai, spend quality time with sb, hòa thuận với bố mẹ, get along with my parents, nói chuyện cởi mở với bố mẹ, talk openly with my parents, tương tác với các thành viên gia đình, interact with family members, có một tuổi thơ hạnh phúc, have a happy childhood, tạo cho trẻ một quá trình nuôi dạy ổn định, provide children with a stable upbringing, nuôi dạy trẻ trong môi trường ổn định, raise children in a stable environment, thích nghi với tuổi trưởng thành, adapt to adulthood, đóng vai trò tích cực trong việc nuôi dạy con, play an active role in parenting, cung cấp sự hỗ trợ của cha mẹ, provide parental support, thực hiện trách nhiệm làm cha mẹ, fulfil parental responsibilities, nuôi dưỡng và chăm sóc trẻ, nurture children, có bản năng làm mẹ, have maternal instincts, nhận nuôi một đứa trẻ, adopt a child
0%
UNIT1A interpretation
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Uyentrinh93
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?