I’m ... (w refleksyjnym nastroju)., in a reflective mood, We ... (oddaliliśmy się od siebie)., grew apart, The police had to ... (wyważyć drzwi)., break down the door, He ... (został skremowany)., was cremated, He wanted to ... (być obecnym przy kremacji)., be present at the cremation, He couldn’t ... (pójść na odwyk)., go to rehab, She ... (była pod wpływem środków uspokajających)., was on sedatives, ... (Patolog sądowy) examined the body., The (forensic) pathologist, The (forensic) pathologist ... (zbadał ciało)., examined the body, He ... (miał niewydolność krążeniowo-oddechową)., had cardiorespiratory failure, They didn’t ... (przeprowadzić na nim badania pośmiertnego)., perform a post-mortem examination on him, They ... (nie przeprowadzili sekcji pośmiertnej)., didn’t do a post-mortem, They ... (nie przeprowadzili autopsji)., didn’t perform an autopsy, I have ... (zapalenie zatok)., sinusitis
0%
4.
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Aidatheteacher
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nhập câu trả lời
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?