Fair enough., Rozumiem, to ma sens z twojego punktu widzenia., No worries., Nie ma sprawy, naprawdę., My bad., Moja wina, źle spojrzałem na godzinę., I'm good, thanks., Nie, dzięki, już nic nie chcę., Sounds good., Brzmi dobrze, zróbmy tak., Give me a sec., Daj mi sekundę, zaraz wracam., Hang on., Poczekaj chwilę, sprawdzę., I'm up for it., Jasne, jestem chętny., I can't be bothered to cook today., Nie chce mi się dziś gotować., It's up to you., Ty decydujesz., That makes sense., To ma sens., I'll pass., Dzięki, ale odpuszczę.
0%
Native 6.3
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Evkolakowskaenglish
Chỉnh sửa nội dung
Lưu
Yêu thích
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Thêm những điều như thế này
What`s in the kitchen? (poziom 3)
bởi
Dmytrohoida
Gắn nhãn sơ đồ
7
Present Simple - określenia czasu POL-ANG - Znajdź parę - motywujący anglista
bởi
Motywujacyanglista
Tìm đáp án phù hợp
78
Co powiesz?/ Whay would you say?
bởi
Aleksandra445
Đố vui
4
Czytanie ze zrozumieniem obiad
bởi
Kutmonika1
Đố vui
53
Obiad - czytanie ze zrozumieniem
bởi
Beaszy
Đố vui
11
Czytanie ze zrozumieniem "Obiad"
bởi
Izasuszek78
Đố vui
28
Proszę czytać - frazy po polsku :)
bởi
Aniagaudy
Thẻ bài ngẫu nhiên
4
Czy tak mogę?
bởi
Wrecewpadnie
Đúng hay sai
13
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?