act. We must act now, действовать. Мы должны действовать сейчас, acts as. He acts as a guide, выступает в качестве, выполняет роль. Он выступает в качестве гида., act quickly /swiftly/ alone/ independently, действовать быстро / оперативно/ в одиночку/ независимо, a criminal /terrorist/ illegal act, уголовное преступление / акт терроризма/ незаконное действие, An act of kindness, акт доброты, action. This movie has a lot of action, действие. В этом фильме много экшена (динамики), take action. We must take action now, принимать меры / действовать / предпринимать шаги. Мы должны действовать сейчас, active. An active child, активный. Активный ребенок, an active lifestyle, активный образ жизни, politically active, политическая активность, actively, активно / энергично / деятельно, people actively listen to him, люди активно слушают его, activity, активность / деятельность / занятие/ мероприятие, social activity, социальная активность / общественная деятельность, school activities, школьные мероприятия, class activities, задания в классе, sporting /outdoor activity, спортивное занятие, мероприятие / деятельность на свежем воздухе, занятие вне дома, normal / daily activities, привычные занятия / ежедневные занятия
0%
2
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Eng4kidsteensadults
Chỉnh sửa nội dung
Lưu
Yêu thích
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?