mechanic, thợ sửa máy/thợ cơ khí. The _____ can fix my car., channels, các kênh (truyền hình). There are many TV _____ for children., theatre, nhà hát/rạp hát. We went to the _____ to see a show., race, cuộc đua. Tom won the running _____ at school., artist, họa sĩ/nghệ sĩ. The _____ painted a beautiful picture., university, trường đại học. My sister studies English at _____., pilot, phi công. The _____ flies a plane., quiz, câu đố/bài kiểm tra ngắn. We had a short English _____ today., astronaut, phi hành gia. The _____ travelled into space., factory, nhà máy. My father works in a car _____., waiter, bồi bàn/nhân viên phục vụ. The _____ brought our food to the table., chess, cờ vua. My brother and I often play _____ after school., cartoon, phim hoạt hình. The children are watching a funny _____., strange, lạ/kỳ lạ. I heard a _____ sound outside my house., noise, tiếng ồn. The children are making a lot of _____., person, người. There is only one _____ in the room., car engine, động cơ ô tô. The mechanic is checking the _____., carry, mang/xách. Can you _____ this bag for me?, place, nơi/chỗ. This is a nice _____ for a picnic., correct answer, câu trả lời đúng. Lucy gave the _____ and got one point., prize, giải thưởng/phần thưởng. The winner will get a _____., square, hình vuông. Draw a _____ on the paper., brave, dũng cảm. The _____ boy helped the little girl., learn, học. We _____ new English words every day., rocket, tên lửa. The _____ flew into space., travel through space, du hành trong không gian. Astronauts _____ in rockets., special, đặc biệt. Today is a _____ day because it is my birthday., leave school, rời trường/tan học. I usually _____ at four o’clock., hit, đánh/va vào. The ball _____ the window and broke it., hole, cái lỗ/hố. There is a big _____ in the ground., flag, lá cờ. The Vietnamese _____ is red with a yellow star., next to, bên cạnh. My school is _____ the park., metal, kim loại. This chair is made of _____., plastic, nhựa. This bottle is made of _____., wood, gỗ. This table is made of _____., change, thay đổi. People can _____ their ideas.
0%
Flashcards
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Sonominh
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
AI Enhanced: Hoạt động này chứa nội dung do AI tạo.
Tìm hiểu thêm.
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?