Happen (v) : Xảy ra, A funny thing happened at school, Stay(v) : Ở lại, I stay at my grandparents’ house, Stay up(v) : Thức dậy, I stay up late, Fly(v):Bay, Birds fly in the sky, Fly(v):Lái, The pilot flies the plane, Leave(v) : Rời đi, The children leave school at 4 o'clock, Leave(v) : Để quên, She goes out and leaves her bag in this room, Take a bus/ taxi(v):đi bằng xe buýt/ xe taxi, A woman is taking a bus to her job., Restaurant(n): Nhà hàng, Bus stop(n):Trạm dừng xe buýt, Train station(n): Trạm đường sắt, Cinema(n): Rạp chiếu phim, Beach(n) :Biển, Private:(adj) Riêng tư, We go to the beach in our private car, Public(adj): Công cộng, We go to school by public bus, Traffic(n): Giao thông, The traffic is very busy (đông đúc), Late(adj): Trễ, I am late for school., Early(adj):Sớm, I wake up early every morning, On time(adj): Đúng giờ, The train arrived on time, Difficult(adj): Khó, This math homework is very difficult, Easy(adj):Dễ, This homework is very easy for me, Die(v): chết, qua đời, The plant will die if you don't give it water., Enjoy(v): Thưởng thức, I enjoy eating ice cream in the summer., Enjoy(v): Thích, cảm thấy vui khi làm gì, He enjoys swimming, Finish(v): Hoàn thành, I need to finish my homework
0%
flashcard
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Duongphuonguyen
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?