knead /niːd/ — місити, замішувати, politeness /pəˈlaɪtnəs/ — ввічливість, arrogant /ˈærəɡənt/ — зарозумілий, пихатий, pharmacy /ˈfɑːməsi/ — аптека, boundaries /ˈbaʊndəriz/ — межі, кордони, except /ɪkˈsept/ — крім, за винятком, martial art /ˌmɑːʃəl ˈɑːt/ — бойове мистецтво, fictional characters /ˈfɪkʃənəl ˈkærəktəz/ — вигадані персонажі, e.g. /ˌiː ˈdʒiː/ — наприклад, outskirts /ˈaʊtskɜːts/ — околиці, suburb /ˈsʌbɜːb/ — передмістя, residential area /ˌrezɪˈdenʃəl ˈeəriə/ — житловий район, acquaintances /əˈkweɪntənsɪz/ — знайомі, time-efficient /ˌtaɪm ɪˈfɪʃənt/ — ефективний щодо часу, такий, що економить час, environment /ɪnˈvaɪərənmənt/ — навколишнє середовище, clothes /kləʊðz/ — одяг, fewer /ˈfjuːə(r)/ — менше (зі злічуваними іменниками), earn /ɜːn/ — заробляти
0%
tricky
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Eireneii
Chỉnh sửa nội dung
Lưu
Yêu thích
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?