If he goes to Dan's birthday party, he ___ a present. (BUY), buys, will buy, bought, buy, If I ___ the bus, I will be late at the office. (MISS), am missing, missed, miss, will miss, I must go to the doctor if my knee ___ tomorrow. (HURT), still hurts, will still hurt, still hurt, hurt still, If the team practice a lot, they ___ the game. (WIN), are winning, won, win, will win, Mum will make us a sandwich if we ___ hungry. (BE), are, will be, were, be, If I lend you some money, ___ it back to me? (LEND), you will give, will you give, did you give, do you give, If you don't stop smoking, you ___ ill. (GET), are getting, got, get, will get, We ___ very surprised if he shows up on Tuesday. (BE), were, be, will be, are, We won't catch the bus if we ___. (NOT HURRY), didn't hurry, not hurry, won't hurry, don't hurry, If the teacher corrects the tests, she ___ them back to us on Monday. (GIVE), gives, gave, will give, is giving
0%
First Conditional - Verb Forms
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Yuliia666kharkiv
Chỉnh sửa nội dung
Lưu
Yêu thích
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Đố vui
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
AI Enhanced: Hoạt động này chứa nội dung do AI tạo.
Tìm hiểu thêm.
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?