a tooth - plural: teeth, ząb - liczba mnoga: zęby, I brush my teeth, Myję zęby, a typical working day, typowy dzień pracy, Who would you like to call today?, Do kogo chciałbyś dziś zadzwonić?, Who do you work with?, Z kim pracujesz?, Who are you looking at?, Na kogo patrzysz?, Who are you looking for?, Kogo szukasz?, to meet in person, spotkać się osobiście, Is there anyone who you’d like to meet in person?, Czy jest ktoś, kogo chciałbyś spotkać osobiście?, to speak several languages, mówić kilkoma językami, I don’t know anyone who has never travelled abroad, Nie znam nikogo, kto nigdy nie podróżował za granicę, There isn’t anyone I know who has never travelled abroad., Nie ma nikogo wśród moich znajomych, kto nigdy nie podróżował za granicę, to draw, rysować
0%
7
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
U62478935
Dorośli
Chỉnh sửa nội dung
Lưu
Yêu thích
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Thẻ thông tin
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
AI Enhanced: Hoạt động này chứa nội dung do AI tạo.
Tìm hiểu thêm.
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?