What’s your name? - Qual é o seu nome?, My name is Angela. - Meu nome é Angela., Do you like to study English? - Você gosta de estudar inglês?, How are you? - Como você está?, I’m very well. - Eu estou muito bem., How old are you? - Qual é a sua idade?, I’m 54 years old. - Eu tenho 54 anos., Good morning! - Bom dia!, Good afternoon! - Boa tarde!, Good evening! - Boa noite! (entrada), Good night! - Boa noite! (saída), Good- bye! - Tchau! Adeus!, Hi! - Oi! Olá!, Hello! - Olá! Alô!, See you tomorrow! - Até amanhã!, Have a nice day! - Tenha um bom dia!, Great! - Ótimo!, Nice to meet you! - Muito prazer!, May I go to the bathroom? - Posso ir ao banheiro?, May I drink some water? - Posso tomar água?, I don’t know! - Eu não sei!, Happy birthday! - Feliz aniversário!, Excuse me! - Com licença!, Please! - Por favor!, Take it easy! - Calma!, No way! - De jeito nenhum!, Forget it! - Esqueça!, Watch out! - Cuidado!, Sorry! - Desculpe-me!, I’m sorry! - Eu sinto muito!,
0%
Expressions
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Corrangelamaria
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?