Передай соль, пожалуйста. - Pass the salt, please., Будь на месте в 5. - Be there at 5., Подожди меня. - Wait for me., Сделай это к завтрашнему дню. - Do it by tomorrow., Осторожно. - Watch out., Заполните этот бланк. - Fill out this form., Повеселись. - Have fun., Приятного аппетита. - Enjoy your meal., Счастливого пути. - Have a safe journey., Не опаздывай. - Don't be late., Дай мне минутку, пожалуйста. - Give me a minute, please., Вызовите врача. - Call a doctor., Никому не говори. - Don't tell anyone., Присаживайтесь. - Have a seat., Не бойся. - Don't be afraid., Поторопись. - Hurry up., Не переживай. - Don't worry., Идите прямо и поверните налево. - Go straight on and turn left., Не двигайся. - Don't move., Не забудь привезти что-нибудь. - Don't forget to bring something.,
0%
Imperative
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Alinazdk
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Lật quân cờ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?