Wichai (____) walk to school. I (____) read the book. She (____) clean the room. We (____) eat fruit. The teacher (____) write on the board They (____) come home. The dogs (____) bark loudly. We (____) swim in the pool. The children (____) run quickly. It (____) under the chair. Susan (____) at night. Joe (____) Thai. He (____) by car. The elephant (____) the logs. John (____) his shirt.

Bảng xếp hạng

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?