飲みます nomimasu Which one is correct?, 飲んで nonde, 飲して noshite, 飲いて noite, 飲て note, 読みます yomimasu Which one is correct?, 読って yotte, 読んで yonde, 読いて yoite, 読て yote, 書きます kakimasu Which one is correct?, 書きて kakite, 書くって kakutte, 書くて kakute, 書いて kaite, 買います kaimasu Which one is correct?, 買んで kande, 買って katte, 買いて kaite, 買て kate, 開けます akemasu Which one is correct?, 開けんで akende, 開けて akete, 開いて aite, 開て akete, 会います aimasu Which one is correct?, 会んで ande, 会いて aite, 会って atte, 会て ate, 聞きます kikimasu Which one is correct?, 聞んで kinde, 聞きて kikite, 聞いて kiite, 聞て kite, 帰ります kaerimasu Which one is correct?, 帰んで kaende, 帰いて kaeite, 帰て kaete, 帰って kaette, します shimasu Which one is correct?, しんで shinde, して shite, しいて shiite, しって shitte, 来ます kimasu Which one is correct?, 来て kite , 来んで konde, 来いて kiite, 来って kitte.
0%
Te Form
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Sakuraga
High
Japanese
Verb Forms
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Mở hộp
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
)
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?