become famous - stać się sławnym, fall in love - zakochać się, get a job - dostać pracę, get divorced - rozwieść się, ger married - ożenić się/wyjść za mąż, get rich - stać się bogatym, go to university - iść na uniwersytet, have an argument - kłócić się, have an operation - mieć operację, have children - mieć dzieci, make up - pogodzić się, move house - przeprowadzić się, cheat in a test - ściągać na sprawdzianie, correct mistakes - poprawiać błędy, do a brilliant project - zrobić świetny projekt, fail a test - nie zaliczyć sprawdzianu, get a good mark - dostać dobrą ocenę, get a low mark - dostać niską ocenę, make mistakes - robić błędy, pass a test - zaliczyć sprawdzian, pay attention in class - uważać na lekcji, revise for a test - powtarzać do sprawdzianu, write an excellent essay - napisać znakomite wypracowanie, I'll catch them red-handed. - Złapię ich na gorącym uczynku., What's the point? - Jaki to ma sens?, I agree with you. - Zgadzam się z tobą., I can't believe that. - Nie mogę w to uwierzyć., I don't mean to be rude, but are you sure that's right? - Nie chcę być niegrzeczny, ale czy jesteś pewien, że to prawda?, That sounds right. - Brzmi OK., That's rubbish. - To bzdura.,
0%
Unit 3a
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Konradsmolen97
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Nối từ
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?