I was _____ TV when the lights ________ out., watched / went, watched / were going, watching / went, He ______________ tennis when he ____ her arm., played / was breaking, was playing / broke, was playing / was breaking, I was doing my homework ______ my friend sent me a whatsapp message., when, while, I wasn't paying attention ______ the teacher was speaking., when, while, I was walking my dog when I _______ you., saw, was seeing, They were sleeping ________ the phone rang., when, while, I ___ watching a horror movie when my brother _________ me., were / scared, was / scared, was / was scaring, I _____________ While my mother _________________ the dinner., was studying/ was cooking, was studying / cooked, studied/ was cooking, He was playing football ___________ his father was washing the car., when, while, __________ he crashed the car, he was using the cell phone., when, while

Bảng xếp hạng

Chúng tôi hiện đang làm việc để cải thiện chức năng Bảng xếp hạng. Vui lòng giúp chúng tôi bằng cách đưa ra phản hồi của bạn.

Đưa ra phản hồi

Phong cách trực quan

Tùy chọn

Chúng tôi hiện đang cải thiện Cài đặt Hoạt động. Xin hãy giúp chúng tôi bằng cách đưa ra phản hồi của bạn.

Đưa ra phản hồi

Chuyển đổi mẫu

Bạn có muốn khôi phục tự động lưu: không?