Nesem vám ____, poslouchejte, Z betlémské ____, pozor dejte. ____ pilně a neomylně, slyšte je ____ a neomylně, ____. Pásli ovce ____, při betlémské ____. Hajdom hajdom ____, hajdom hajdom tydlidom.____ se jim ukázal, ____ jim skázal. ____ hajdom tydlidom, hajdom hajdom tydlidom. Běžte ____, pospěšte, ____ tam najdete. Hajdom hajdom tydlidom, ____ ____ spolu do Betléma, ____. Ježíšku, ____, já tě budu ____. Ježíšku, panáčku, já tě budu ____.Začni ____ na ty ____, dudlaj dudlaj dudlaj dá. ____, panáčku, já tě ____ kolébati. Ježíšku, panáčku, ____ kolébat. A ____ na píšťalku, dudlaj dudlaj ____. Ježíšku, panáčku, ____. Ježíšku, panáčku, já tě budu kolébat. Stojí ____ - hej hej ____, na ní ____ rohatá - hej ____ koleda.Přišel za ní ____ - hej hej koleda, natahuje na ní ____ - hej hej koleda. Paní ____ pojď dolů - hej hej koleda, a já dolů ____ - hej hej koleda. Ty máš ____ - hej hej koleda, natáh bys mi ____ - ____ ____ večer nastal, štědrej ____, koledy ____, koledy přichystal.Paní ____, paní mámo ____, koledy nám ____, koledy nám dejte. ____ máma vstala, paní máma ____, ____ nám dala, ____
0%
KOLEDY
Chia sẻ
Chia sẻ
Chia sẻ
bởi
Kamilatumová
ZŠ
HV
Lidové písně
Chỉnh sửa nội dung
In
Nhúng
Nhiều hơn
Tập
Bảng xếp hạng
Hiển thị thêm
Ẩn bớt
Bảng xếp hạng này hiện đang ở chế độ riêng tư. Nhấp
Chia sẻ
để công khai bảng xếp hạng này.
Chủ sở hữu tài nguyên đã vô hiệu hóa bảng xếp hạng này.
Bảng xếp hạng này bị vô hiệu hóa vì các lựa chọn của bạn khác với của chủ sở hữu tài nguyên.
Đưa các lựa chọn trở về trạng thái ban đầu
Hoàn thành câu
là một mẫu kết thúc mở. Mẫu này không tạo điểm số cho bảng xếp hạng.
Yêu cầu đăng nhập
Phong cách trực quan
Phông chữ
Yêu cầu đăng ký
Tùy chọn
Chuyển đổi mẫu
Hiển thị tất cả
Nhiều định dạng khác sẽ xuất hiện khi bạn phát hoạt động.
Mở kết quả
Sao chép liên kết
Mã QR
Xóa
Bạn có muốn khôi phục tự động lưu:
không?